Work out là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng của từ Work out | Aviationaustralia.asia

Work out là cụm động từ trong tiếng anh, được hiểu là làm việc để nâng cao sức khỏe, đặc biệt là làm cho vóc dáng của con người trở nên đẹp hơn. Nghĩa của từ Work trong tiếng Anh là gì, chúng ta cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

1. Work out là gì?

1.1. Làm việc gì?

Tập thể dục được định nghĩa trong từ điển là “tập thể dục để cải thiện sức mạnh hoặc ngoại hình của cơ thể của bạn”.

Thí dụ:

Anh ấy tập thể dục ở phòng tập thể dục mỗi ngày. (Anh ấy tập thể dục hàng ngày)

Tôi cố gắng tập thể dục hai lần một tuần để lấy lại vóc dáng. (Tôi cố gắng tập thể dục hai lần một tuần để giữ dáng.)

Các nghĩa khác của từ Work cũng thường được sử dụng như:

  • Làm, làm, làm, làm

  • Sửa chữa, giải quyết

  • Tôi sẽ đi đâu?

  • làm, làm

  • Nó rất rõ ràng

  • Tính toán, thanh toán

  • Hiện nay

Thí dụ:

1. Không có gì hoạt động hoàn hảo như một hệ thống. (Không có gì hoạt động như kế hoạch.)

2. Cô ấy không thể tìm ra “1890 x 95 =?” (Cô ấy không thể làm phép toán “1890 x 95” trong đầu.

READ  Giải toán 9 Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng | Aviationaustralia.asia

3. Tôi không thể tìm ra câu trả lời cho câu hỏi này.

Làm việc gì?

1.2. Một số cụm từ

Ngoài động từ “work out” ở trên, còn có các động từ chủ động khác cũng thường được sử dụng trong tiếng Anh như:

1. Làm việc theo đồng hồ: hành động nhanh chóng

Ví dụ: Cảnh sát đang tiến hành khóa cửa để thu thập bằng chứng. (Cảnh sát đang khẩn trương tìm bằng chứng)

2. Làm việc xung quanh: tránh

Ví dụ: Bạn nên làm việc với Jane vì cô ấy có vấn đề và sẽ rời đi vào tháng tới. (Bạn nên tránh Jane vì anh ấy đang gặp rắc rối và sẽ rời đi vào tháng sau.)

3. Làm việc để: đạt được tiến bộ, vượt qua trở ngại

Ví dụ: Anh ấy đã làm việc cho một học bổng lần này. (Anh ấy chỉ làm việc để nhận học bổng học kỳ này)

4. Nghỉ việc: bồi thường

Ví dụ: Tôi phải làm việc theo một số yêu cầu trước khi tôi có thể tốt nghiệp. (Tôi phải hoàn thành một số yêu cầu của trường trước khi có thể tốt nghiệp)

5. làm việc trên: dành thời gian sửa chữa hoặc làm điều gì đó

Ví dụ: Cha tôi đã làm việc trong nhà

6. work for: làm cho ai đó

Ví dụ: We works for Mr. John (Chúng tôi đã làm việc cho Mr. John)

7. Làm việc từ xa: tiếp tục làm việc

Ví dụ: Bạn nên làm việc mà không xen vào câu chuyện của cô ấy. (bạn nên tiếp tục công việc của mình thay vì can thiệp vào công việc của cô ấy)

READ  Bí quyết trở thành người chủ trì cuộc họp thành công | Aviationaustralia.asia

8. work down: xuống, trên mặt đất

9. làm việc trong: chèn

10. Work up: đi lên, tiến lên

2. Tập thể hình là gì?

Làm việc gì?

1.1. Tập thể hình là gì?

Tập luyện thể hình được hiểu là chương trình tập luyện hay còn gọi là giáo án thể hình. Trong chương trình tập luyện sẽ có thông tin chi tiết về bài tập, khối lượng tập, lịch tập và chế độ ăn uống, nghỉ ngơi phù hợp.

Tập luyện đầy đủ, chuyên nghiệp, cân đối sẽ giúp các vận động viên nhanh chóng đạt được mục tiêu tập luyện. Bởi vì mục tiêu tập luyện của mỗi người là khác nhau, điều quan trọng là bạn phải xây dựng một cách tập luyện khác nhau cho bản thân.

1.2. Mức đường phố là gì?

Street Workout là từ để chỉ các môn thể thao đường phố. Các môn thể thao này thường được kết hợp với các chủ đề như tĩnh tâm, rèn luyện sức khỏe,… nhằm mục đích nâng cao sức khỏe và thể chất. Việc dạo phố giờ đây không chỉ là một hình thức rèn luyện sức khỏe mà còn được coi là một lối sống mới của giới trẻ.

Các bài tập đường phố được thực hiện chỉ với các thiết bị đơn giản như xà đơn, xà kép, .. thậm chí nhiều bài tập không cần sử dụng các thiết bị đi kèm. Nhân viên có thể tập thể dục ở bất cứ đâu, thường là trong công viên, mà không phải trả phí đăng ký để rèn luyện sức khỏe trong phòng tập thể dục.

READ  250 Đoạn văn nghị luận xã hội 200 chữ ôn thi THPT Quốc gia năm 2021 | Aviationaustralia.asia

Qua bài viết trên của Vieclam123Hy vọng rằng bạn đọc đã hiểu “Công việc là gì” Vì vậy, bất cứ khi nào bạn nghe ai đó nhắc đến từ này, có lẽ bạn đã biết họ đang nói về cái gì.

>> Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud