Unit 1 lớp 10: Language Focus | Aviationaustralia.asia



Unit 1: The sun in life

E. Ngôn ngữ Trọng tâm (Trang 19-20-21 SGK Tiếng Anh 10)

Nghe:

* Lắng nghe và lặp lại.

(Lắng nghe và lặp lại.)

/ɪ/ /Vâng:/
in bắn nhiệt nói lại
chút danna doke đọc
một chút quan tâm thịt ăn

Triển khai các câu sau:

1. Có phải đi xem phim không?

2. Chúng ta sẽ bỏ lỡ phần đầu của bộ phim.

3. Đó có phải là một bộ phim thú vị không, Jim?

4. Đậu và thịt rất rẻ.

5. Anh ấy sẽ đến đây để lên núi Hàn Quốc.

6. Muốn lấy thịt, đậu Hà Lan và pho mát?

Hướng dẫn dịch:

1. Anh ấy có đi xem phim không?

2. Chúng ta sẽ bỏ lỡ phần đầu tiên của bộ phim.

3. Đó có phải là một bộ phim thú vị không, Jim?

4. Đậu và thịt rất rẻ.

5. Anh ấy sẽ rời khỏi đây để đến núi Hàn Quốc.

6. Bạn có thích thịt, đậu Hà Lan và pho mát không?

Ngữ pháp và từ vựng (Ngữ pháp và Từ ngữ)

Bài tập 1. Điền vào chỗ trống. Sử dụng thì chính xác của động từ có trong hộp. (Có nhiều động từ hơn mức cần thiết và bạn sẽ phải sử dụng nhiều từ hơn một lần.) (Điền vào chỗ trống trong câu thánh thư. Sử dụng động từ ở thì hiện tại. (Nhận được nhiều từ hơn mức cần thiết và bạn sẽ sử dụng nhiều từ hơn một lần.))

READ  Lịch Sử 10 Bài 18: Công cuộc xây dựng và phát triển kinh tế trong các thế kỉ X-XV | Aviationaustralia.asia

Quảng cáo

Giải bài tập Tiếng Anh Unit 10 1 Focus Language |  Tiếng anh lớp 10 và tiếng anh lớp 10

1. ni 2. cá 3. lo lắng 4. họ là 5. kama 6 giờ sáng
7. kama 8. đi 9. kasala 10. anh ấy nói 11. hiểu 12 giờ sáng

Bài tập 2. Đặt mỗi từ tần số này vào vị trí thích hợp trong các câu dưới đây. (Đặt các câu về tần suất vào những chỗ thích hợp trong các câu dưới đây.)

always   usually   sometimes   as a rule
never    often     normally    occasionlly

Quảng cáo

– Shi luôn luôn / không bao giờ / thường / thường xuyên / luôn luôn / thỉnh thoảng đã dậy sớm.

Anh ta thỉnh thoảng đã dậy sớm.

Lần tới nó dậy sớm.

Nó dậy sớm thỉnh thoảng.

Là một người cai trịnó dậy sớm.

– Cô ấy là hàng ngày / thường / thường xuyên / hàng ngày / thỉnh thoảng / hút thuốc trễ học.

Cô ấy là thỉnh thoảng trễ học.

Lần tới cô ấy đã đến trường muộn.

Cô ấy đã đi học muộn thỉnh thoảng.

Như một quy luậtcô ấy đã đến trường muộn.

– Lan hàng ngày / thường / thường xuyên / hàng ngày / thỉnh thoảng / hút thuốc dịch vụ nói tiếng Anh.

Lan thỉnh thoảng dịch vụ nói tiếng Anh.

Lần tới Lan nói tiếng Anh.

Lan nói tiếng anh thỉnh thoảng.

Là một người cai trịLan nói tiếng Anh.

Quảng cáo

-Tho da hàng ngày / thường / thường xuyên / hàng ngày / thỉnh thoảng / hút thuốc sinh viên làm việc chăm chỉ.

Thao da thỉnh thoảng sinh viên làm việc chăm chỉ.

Lần tới Thảo là một học sinh năng động.

READ  Soạn bài Truyện Kiều - Phần 1: Tác giả Nguyễn Du | Aviationaustralia.asia

Thảo là một sinh viên năng động thỉnh thoảng.

Như một quy luậtThảo là một học sinh năng động.

Bài tập 3. Cung cấp một dạng động từ quay lại đơn giản tiêu chuẩn trong các phím. (Viết đúng loại động từ trong các phím.)

1. trở thành 2. nấu nó 3. họ đã 4. wari 5. thông báo
6. waka 7. bắt đầu 8. ji 9. ra ngoài 10. gurguje
11. ngủ 12. thức dậy 13. được 14. nhảy 15. nhanh lên
16. có 17. thương tích 18. nó chảy

Xem thêm các giáo án và bài giải Tiếng Anh lớp 10 Unit 1:

Tham khảo thêm các tài liệu giúp học tốt môn Tiếng Anh lớp 10 hay khác:


Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng đề thi lớp 10 a Khoahoc.vietjack.com

CHỈ 250K CHO MỖI LỚP HỌC, VIETJACK HỖ TRỢ COVID

Tuyển tập video dạy học từ những giáo viên giỏi nhất – CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 a Khoahoc.vietjack.com

Bạn đã có ứng dụng VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT, Nối, Bài văn mẫu, Trắc nghiệm trực tuyến, Bài giảng…. khoản trợ cấp. Tải xuống ứng dụng ngay bây giờ trên Android và iOS.

Nhóm học facebook miễn phí dành cho teen 2k6: fb.com/groups/hoctap2k6/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên Facebook và youtube:

Nếu thấy hay, mong các bạn động viên và chia sẻ! Thông tin không hợp lệ quy tắc bình luận trang web Bạn sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-1-day-in-life-of.jsp



Phần còn lại của bộ truyện lớp 10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud