Take out là gì | Aviationaustralia.asia



Cụm động tư Lối ra có 6 nghĩa:

Có nghĩa là Take Out

Nghĩa Lối ra duy trì:

Các động từ trong câu ví dụ Loại bỏ

Đây là một ví dụ về một câu động từ Lối ra:

 
- I TOOK OUT all the books I needed for my essay from the library.
Tôi mượn tất cả quyển sách tôi cần để viết luận văn từ thư viện.

Có nghĩa là Take Out

Nghĩa Lối ra duy trì:

Các động từ trong câu ví dụ Loại bỏ

Đây là một ví dụ về một câu động từ Lối ra:

 
-  Jackie and Anil TOOK OUT a mortgage to buy a bigger flat.
Jackie và Anil đã mượn tiền thế chấp để mua căn hộ to hơn.

Có nghĩa là Take Out

Nghĩa Lối ra duy trì:

Các động từ trong câu ví dụ Loại bỏ

Đây là một ví dụ về một câu động từ Lối ra:

 
- The dentist TOOK OUT all of my wisdom teeth before they started causing any problems.
Nha sĩ đã nhổ cái răng khôn của tôi trước khi chúng gây ra thêm vài vấn đề nữa.

Có nghĩa là Take Out

Nghĩa Lối ra duy trì:

READ  Unit 1 lớp 10: Language | Aviationaustralia.asia

Các động từ trong câu ví dụ Loại bỏ

Đây là một ví dụ về một câu động từ Lối ra:

 
- He TOOK her OUT to a restaurant last Friday night.
Anh ta hẹn cô ấy đến một nhà hàng vào tối thứ sáu.

Có nghĩa là Take Out

Nghĩa Lối ra duy trì:

Các động từ trong câu ví dụ Loại bỏ

Đây là một ví dụ về một câu động từ Lối ra:

 
-  I TOOK OUT some health insurance before I went backpacking around Latin America.
Tôi nhận bảo hiểm sức khỏe của mình trước khi tôi đi du lịch vòng quanh Châu Mỹ La tinh.

Có nghĩa là Take Out

Nghĩa Lối ra duy trì:

Các động từ trong câu ví dụ Loại bỏ

Đây là một ví dụ về một câu động từ Lối ra:

 
- The gang TOOK him OUT after he spoke to the police.
Băng đảng đó đã giết anh ấy sau khi anh ấy khai với cảnh sát.

Một vài câu

Ngoài các động từ Lối ra đang làm việc Lấy Ngoài ra còn có các từ câu sau:


t-cum-dong-tu-trong-tieng-eng-anh.jsp



Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud