Kế toán trưởng tiếng Anh là gì? Trọn bộ thuật ngữ tiếng Anh ngành kế toán | Aviationaustralia.asia

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập, muốn tiến xa trong ngành kế toán thì bạn cần biết những từ tiếng anh liên quan đến ngành như kế toán tiếng anh là gì, kế toán tiếng anh là gì… hiện nay hàng loạt các phép tính. . Điều khoản bằng tiếng Anh!

Đầu tiên. Kế toán tổng hợp tiếng Anh là gì??

Ngành kế toán luôn là một trong những ngành có nhu cầu tuyển dụng nhiều nhất bởi mức lương hậu hĩnh. Mức thu nhập của kế toán sẽ được nâng lên gấp nhiều lần nếu họ trở thành những tài khoản lớn và làm việc trong môi trường quốc tế. Để làm được điều này, đương nhiên kế toán cần phải biết các từ tiếng Anh trong nghề.

Trước hết, kế toán trưởng là người đứng đầu bộ phận kế toán trong các tổ chức, họ có nhiệm vụ điều hành mọi hoạt động của bộ phận kế toán, tham mưu cho lãnh đạo về các chiến lược tài chính… Mọi tổ chức đều cần có bộ phận kế toán tiền tệ. để đóng góp cho nền kinh tế và nền kinh tế. quản lý tài chính.

Kế toán chính bằng tiếng Anh là kế toán trưởng. Trong đó “sếp” có nghĩa là người lãnh đạo và “kế toán” có nghĩa là người kế toán. Vị trí kế toán trưởng luôn được coi là bước tiến trong con đường sự nghiệp của ngành kế toán bởi vai trò quan trọng trong tổ chức. Nếu được hỏi kế toán trưởng là gì thì câu trả lời là, họ là những người đứng đầu phòng kế toán.

READ  Lợi nhuận ròng là gì? Công thức tính lãi ròng trong kế toán doanh nghiệp | Aviationaustralia.asia
ke-toan-truong-tieng-anh-la-kế toán trưởng
Kế toán trưởng tiếng anh là Chief Accountant

2. Thuật ngữ toán học tiếng Anh

Học các thuật ngữ bằng tiếng Anh không chỉ là một yêu cầu nếu bạn muốn làm việc cho các công ty có nội dung đối ngoại và nước ngoài, mà việc biết các thuật ngữ bằng tiếng Anh còn giúp ích cho bạn khi sử dụng phần mềm kế toán nước ngoài hoặc đọc các tài liệu đặc biệt.

Xem thêm: Từ vựng và cách thông minh nhất để trả lời câu hỏi xin việc bằng tiếng Anh

2.1. Từ vựng cho nhân viên kế toán

  • Tiếng anh là kế toán Kế toán viên. Ngoài ra, Accountant đôi khi được dịch là “Nhân viên”. Kế toán là người thực hiện công việc kế toán như hạch toán kế toán, cung cấp thông tin tài chính cho tổ chức để giúp ban giám đốc, chủ đầu tư, cơ quan thuế ra quyết định phân bổ nguồn lực.
  • Kế toán viên cao cấp Thổ nhĩ kỳ Kế toán trưởng:. Vai trò và vị trí của kế toán trưởng đã được giải thích ngay từ đầu. Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về công việc kế toán trưởng trong các tổ chức nước ngoài hoặc bạn có việc quốc tế, bạn có thể tìm kiếm trong mô tả công việc của kế toán trưởng.
  • Kế toán tổng hợp dịch như Tài khoản chungngười chịu trách nhiệm về hầu hết các khía cạnh của kế toán kinh doanh như thu thập và xử lý thông tin, báo cáo tài chính, kế toán, theo dõi tín dụng và quản lý các khoản phải trả và các khoản phải thu.
  • Bên trong danh sách Nó là tiếng Anh Kế toán nội bộ. Họ là những người chịu trách nhiệm kiểm tra thông tin và giám sát các hoạt động của hệ thống quản lý của tổ chức, đầu tư tài chính vào tổ chức, thu nhập, chi phí và các khoản chi hợp pháp khác.
  • Tính năng kế toán Nó là tiếng Anh Những tài khoản có thể nhận được. Vị trí này chịu trách nhiệm làm việc với các khoản nợ mà tổ chức phải thu hoặc trả.
  • Tính thuế duy trì Kế toán thuế. Họ thực hiện tính toán thuế cho doanh nghiệp, Vị trí này đảm bảo rằng doanh nghiệp tuân thủ các quyền hợp pháp của họ.
ban-can-nam-ro-cac-thuat-ngu-chi-nhan-su-trong-phong-ke-toan
Bạn cần hiểu các điều khoản về nhân sự phòng kế toán

Các thuật ngữ như Kế toán trưởng tiếng Anh, Kế toán tổng hợp, Kế toán nội bộ… là những thuật ngữ cơ bản của bộ phận kế toán, trong một số tổ chức chúng ta có các vị trí như:

  • Quản lý tài chính là Người quản lý tài khoản
  • Kế toán là giám sát kế toán.
  • Họ thường được gọi là kế toán Nhân viên kế toán
  • Phí kế toán là Một kế toán đắt tiền.
  • Dự án là kế toán Kế toán của dự án.
  • Toán tử số học được hiểu là Thư ký Kế toán / Thư ký Kế toán

2.2. Các thuật ngữ liên quan đến nghiệp vụ kế toán

Sau khi hiểu được kế toán trưởng tiếng anh là gì, các thuật ngữ dùng để chỉ nhân sự phòng kế toán thì bạn cần biết thêm các từ quan trọng liên quan đến công việc trong ngành bằng tiếng anh.

  • Tính toán toán học duy trì Tính toán toán học. Số dư kế toán: Vốn chủ sở hữu = Vốn chủ sở hữu + Nợ. Đây là vấn đề chính của mô hình kế toán, nó thể hiện rõ mối quan hệ tài chính
  • Kiểm toán Nó là tiếng Anh Kiểm toán. Kế toán và kiểm toán luôn đi đôi với nhau, kiểm toán là nhiệm vụ kiểm tra các giao dịch và hệ thống tổng thể, từ đó giúp tổ chức lập báo cáo tài chính.
  • đi vào trong tiếng Anh nó là Nhập kế toán. Ghi nhật ký đề cập đến việc ghi chép các giao dịch và sổ sách.
  • Kế toán có nghĩa là tài sản được xác định là một nguồn lực kinh tế của tổ chức có thể mang lại lợi ích trong tương lai cho chủ thể.
  • Chuẩn mực kế toán duy trì THĂNG BẰNGNó là một tuyên bố cho thấy tình trạng tài sản của công ty, vốn chủ sở hữu và các khoản thanh toán nợ của tổ chức tại một thời điểm cụ thể.
  • Kế toán công chứng (CPA) có nghĩa là Kế toán công chứng thường được những người trong nghề này gọi là CPA. Thuật ngữ này dùng để chỉ một người được nhà nước chứng nhận là kế toán viên công.
  • Giá dịch như Chi phíđó là những chi phí của tổ chức để tạo ra doanh thu
  • Báo cáo tài chính duy trì Thông tin tài chính. Loại báo cáo này được lập để thể hiện tình hình tài chính hiện tại và hiệu quả hoạt động của tổ chức tại một thời điểm cụ thể.
  • Cơ cấu giá lịch sử dịch như Nguyên tắc chi phí lịch sử. Nguyên tắc này cho rằng mọi giao dịch và sự kiện đều có thể được đo lường và báo cáo theo giá mua.
  • Đăng nhập thông tin trong tiếng Anh nó là Đăng nhập thông tinđại diện cho doanh thu và tình hình tài chính của một tổ chức theo thời gian
  • Hội đồng Chuẩn mực Kế toán Quốc tế tên ai là tiếng anh Tổ chức Quốc tế về Tiêu chuẩn hoá
  • Nợ nần duy trì Nhiệm vụnghĩa là các khoản nợ của công ty đối với các cơ quan khác.
  • Mất trang web Nó là tiếng Anh Mất trang web là sự khác biệt giữa thu nhập của một tổ chức so với thu nhập của nó theo thời gian.
  • Đầu tư của chủ sở hữu dịch như Các khoản đầu tư.
hiểu-được-giải-thích
Hiểu biết về các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh là một yêu cầu cần thiết trong thời kỳ hội nhập

Trên đây là một số thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh như Kế toán viên tiếng anh là gì?làm thế nào để diễn giải một vị trí trong bộ phận kế toán … vì vậy Tìm việc làm kế toán hoặc bất kỳ vị trí nào trong bộ phận kế toán của các công ty và các yếu tố bên ngoài, bạn nên tham khảo các điều khoản liên quan để phục vụ công việc. Trong thời buổi đất nước thống nhất như hiện nay, các bạn hãy tự học thêm tiếng anh liên quan đến chuyên môn để thăng tiến trên con đường sự nghiệp nhé!

Bạn có thể quan tâm


Nhìn:
2.215

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud