Go over là gì? Và ý nghĩa của go over trong tiếng Anh | Aviationaustralia.asia

1. Go Over là gì?

Go trong tiếng Anh được hiểu theo các nghĩa sau:

1. Ghé thăm một địa điểm

Ví dụ: Anh ấy đã đến cổ vũ cô ấy khi cô ấy đang buồn. (Anh ấy đến thăm cô ấy và an ủi cô ấy khi cô ấy buồn).

2. Đánh giá và xem xét

Đi: để phân tích hoặc giải thích điều gì đó

Ví dụ: Chúng ta thường mất 10 phút để học xong bài cuối trước khi sang bài mới. (Chúng ta thường dành 10 phút để học bài cũ trước khi học bài mới.)

Tôi luôn xem lại dữ liệu của mình mỗi đêm. (Tôi thường xem lại các ghi chú bài học của mình mỗi tối.)

3. Xem xét cẩn thận, kỹ lưỡng

Go được định nghĩa trong từ điển là “để xem xét hoặc kiểm tra một cái gì đó một cách cẩn thận hoặc chi tiết”.

Ví dụ: Kế toán cần theo dõi kỹ từng con số trong báo cáo để trình giám đốc. (Người lập dự toán cần xem xét kỹ lưỡng từng con số trong báo cáo để trình tổng giám đốc.)

Sau khi xem xét vấn đề nhiều lần, tôi đã tìm ra giải pháp. (Sau khi xem xét lại vấn đề nhiều lần, cuối cùng tôi đã tìm ra giải pháp)

4. Thực hiện hành động trên toàn bộ

Ví dụ: Bồi bàn nên đi qua bàn với quần áo bẩn. (Nhân viên nên lau bàn bằng khăn).

READ  Tổng Quan Về Enneagram & Một Số Điều Liên Quan Về Các Công Cụ Nhận Diện Tính Cách | Aviationaustralia.asia

Go Over là gì?

5. Làm việc hoặc làm việc

Ví dụ: Trẻ em cần phải vượt qua hàng của họ một cách cẩn thận trước khi đạt được mức độ. (Các em cần tập dượt lời thoại của mình một cách cẩn thận trước khi bước vào sân khấu.)

6. Tiếp nhận, đưa ra phản hồi, phản hồi

Ví dụ: Các bộ phim được đánh giá quá cao theo đúng nghĩa đen. (Những bộ phim này thực sự rất vui.)

7. Ghi nhớ một vấn đề

Ví dụ: Vì cô ấy không chú ý, cô ấy đã yêu cầu bạn của mình nói rõ những điểm quan trọng trong bài thuyết trình. (Vì cô ấy không chú ý, cô ấy đã yêu cầu bạn nhắc lại những điểm chính của bài thuyết trình.)

8. Thay đổi, thay đổi lòng trung thành

Ví dụ: Ông luôn ủng hộ Đảng Cộng hòa nhưng sau đó chuyển sang Đảng Dân chủ. (Anh ấy từng ủng hộ Đảng Cộng hòa, nhưng sau đó chuyển sang Đảng Dân chủ.)

9. Bắn súng

Ví dụ: Anh ta ngất xỉu sau một cuộc tấn công thô bạo từ đối thủ. (Anh ấy bất tỉnh sau khi đánh đối thủ của mình)

Từ ngữ đi cùng với Go

1. Go on sb: khó ai hiểu

2. Một số câu đi kèm với cờ vây

Go Over là gì?

Không chỉ từ “gode” thường xuất hiện trong tiếng Anh mà các câu khác đi kèm với “Go” cũng rất phổ biến. Cùng tìm hiểu những câu này để học tiếng anh tốt hơn nhé.

READ  Phân tích bài thơ Thương vợ của Trần Tế Xương hay nhất (4 mẫu) | Aviationaustralia.asia

1. Out: out, out, out date

Ví dụ: Chúng tôi sẽ đi chơi lúc 7 giờ tối. (Chúng tôi sẽ ra ngoài lúc 7 giờ tối)

2. Tiếp tục: Tiếp tục, bảo trọng

Ví dụ: Tôi không thể tiếp tục công việc này. (Tôi không thể tiếp tục công việc này)

3. Đi: nổ, cháy, hét

Ví dụ: súng nổ đột ngột. (Đột nhiên súng nổ)

4. Check in: Kiểm tra, kiểm tra

Ví dụ: Chúng ta cần đi vào vấn đề này ngay bây giờ. (Chúng ta cần xem xét vấn đề này ngay bây giờ)

5. Đi: Vượt qua, vượt qua

Ví dụ: thời gian trôi qua, tôi vẫn chưa làm được gì. (Thời gian trôi nhanh, tôi vẫn chưa làm gì cả)

6. Đi: chịu đựng, vượt qua

Ví dụ: Cô ấy đang trong thời kỳ bất ổn. (Cô ấy đang ở trong một hoàn cảnh khó khăn trong cuộc sống của cô ấy.)

7. Đi theo: phá sản

Ví dụ: Đó là sau một thời gian ngắn thành lập. (Anh ấy phá sản chỉ sau một thời gian ngắn thành lập)

8. Đi: di chuyển từ nơi khác

Ví dụ: Anh ấy quyết định rời khỏi đất nước này. (anh ấy đã quyết định rời khỏi đất nước này)

9. Hạ xuống: xuống, chìm xuống, hạ xuống, hạ giá trị, hạ giá

Ví dụ: Máy bay trực thăng hạ cánh đột ngột. (Máy bay trực thăng đột ngột hạ cánh.)

Hy vọng bài viết trên của Vieclam123.vn mang đến cho bạn những thông tin hữu ích. Chúc các bạn thành công trong việc học tiếng anh.

READ  6 Ứng Dụng Dịch Thuật Cực Hay Bạn Nên Có Trên Điện Thoại | Aviationaustralia.asia

>> Kiểm tra ngay:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud