Get over là gì? Cụm động từ với Get over thông dụng nhất | Aviationaustralia.asia

1. Extinction là gì?

Tìm cách vượt qua một vấn đề, tiếp thêm sức mạnh, hồi phục sau một cơn bệnh hoặc cảm thấy tốt sau một thời gian khó khăn, sau khi làm việc chăm chỉ để đạt được thành công, thành công, kinh nghiệm.

Get over trong tiếng Anh còn có những nghĩa sau:

1. Tiếp theo: phục hồi, phục hồi

Ví dụ: May mắn thay, tôi bị cảm lạnh sau ba tháng. (May mắn thay, tôi đã khỏi bệnh cúm sau ba tháng.)

2. Tương lai: quyết tâm, thành công, thành công

Ví dụ: Chúng ta nên khắc phục sự cố càng sớm càng tốt. (Chúng ta nên giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt)

3. Quảng bá: giao tiếp, giúp mọi người hiểu thông điệp

Ví dụ: Anh ấy cố gắng giải thích để truyền tải thông điệp của mình. (Anh ấy đã cố gắng giải thích để chuyển tải thông điệp.)

4. Đi xa hơn: đi về phía bên kia

Ví dụ: Nhờ có chiếc thuyền, chúng ta có thể qua sông dễ dàng. (Nhờ có chiếc thuyền, chúng tôi đã có thể qua sông một cách dễ dàng)

5. Tiếp theo: chữa lành

“Get over” trong tiếng Anh còn được dịch là “khỏe lại sau khi bị ốm, hoặc cảm thấy tốt sau một điều gì đó hoặc ai đó khiến bạn cảm thấy tồi tệ”

Ví dụ: Anh ấy vẫn đang lo sợ thất nghiệp. (Anh ấy đang hồi phục sau thất nghiệp.)

READ  Công thức tính Nguyên Hàm và bảng nguyên hàm đầy đủ và chi tiết nhất | Aviationaustralia.asia

Một số nghĩa của từ “over” trong tiếng Anh là: phục hồi, khỏe lại, vượt qua, làm mềm, hát, vượt qua (vượt qua), chiến thắng.

Chuyện gì đang xảy ra vậy?

2. Một số ví dụ về quá cảnh

Dưới đây là một số ví dụ về cách viết câu tiếng Anh bằng Get over:

1. Bạn sẽ đủ mạnh mẽ để vượt qua nếu bạn thật lòng yêu một ai đó.

(Bạn sẽ đủ mạnh mẽ để vượt qua khó khăn nếu bạn thực sự yêu một ai đó)

2. Có một số việc bạn nghĩ rằng bạn sẽ không bao giờ thành công, nhưng hãy tin tôi, bạn có thể.

(Có một số điều bạn nghĩ rằng bạn sẽ không bao giờ thành công, nhưng hãy tin tôi, bạn có thể.)

3. Bạn sẽ không bao giờ giành được người mình yêu dù đôi khi người ấy khiến bạn tức giận.

(Bạn không thể thuyết phục người mình yêu mặc dù đôi khi anh ấy khiến bạn tức giận)

4. Cuộc sống chỉ là một khoảnh khắc và bạn sẽ vượt qua nó. (Cuộc sống chỉ là một giai đoạn và bạn phải trải qua nó.)

5. Vượt qua chính mình: vượt qua chính mình

6. Thuyết phục ai đó: thôi buồn, nhớ ai

7. Vượt qua điều gì đó: để vui vẻ trở lại sau khi điều gì đó buồn xảy ra

8. Thoát khỏi anh ta: hãy quên anh ta đi

9. Go there: đến đó

3. Cụm động từ với những điểm chung

Sau “keep”, một số động từ thông thường thường đi với get như:

READ  Giáo án bài Chữ người tử tù (Nguyễn Tuân) | Aviationaustralia.asia

1. Xuống xe: lên (tàu, xe, máy bay), tiếp tục làm việc gì đó hoặc chỉ thêm một số, thời gian

2. Du hành: đi đây đi đó, du ngoạn sau khi khỏi bệnh, tung hoành (tin tức).

3. Kết nối: giao tiếp, kết nối

4. Khai triển: giới thiệu.

Chuyện gì đang xảy ra vậy?

5. Làm hòa: tuổi già hãy xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với người khác.

6. Nhận được: đạt được điều gì đó, hoặc đề xuất điều gì đó, chỉ trích ai đó.

7. Tránh xa: trốn, tránh xa, tránh xa ai đó hoặc điều gì đó.

8. Nhận được nó: khắc phục các vấn đề.

9. Nhập: để đi đâu đó.

10. Enter into: nhập vào.

11. Take off: xuống (tàu, xe, máy bay) hoặc giảm câu.

12. Kết giao: kết thân với ai đó để nhận được một số lợi ích.

13. To get into: hứng thú với điều gì đó.

14. Giảm dần: thất vọng, buồn phiền, tập trung vào việc gì đó, bắt tay vào làm việc gì đó.

15. Đi vòng quanh: đi vòng quanh, đi vòng quanh, tránh né, rèn giũa.

16. Truy cập: vượt qua, kết thúc hoặc cuộc gọi.

17. Trở về: trở lại nơi khác hoặc trở về nguồn gốc hoặc liên lạc với ai đó sau đó.

18. Nhận để: nói điều gì đó, để làm phiền hoặc khó chịu.

19. Out: loại bỏ, phơi sáng, đọc, nói hoặc in.

20. To be Interest in = được quan tâm đến cái gì đó: quan tâm đến điều gì đó

READ  Tần Thủy Hoàng - hoàng đế tàn bạo nhưng giỏi nhất trong lịch sử TQ | Aviationaustralia.asia

Trên đây là bài dịch nghĩa của từ Get over trong tiếng Anh của Vieclam123.vn. Hi vọng bài viết mang đến những thông tin hữu ích để bạn có thể học tốt tiếng Anh.

>> Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud