Cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ,… tiếng Anh | Aviationaustralia.asia

Học hàm và học vị như cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ được dùng để chỉ những người đã hoàn thành đại học hoặc tiếp tục học nâng cao trình độ chuyên môn ở bậc sau đại học. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng các bạn tìm hiểu các thuật ngữ này trong tiếng Anh là gì và các mức độ thông dụng cũng như các hoạt động nâng cao kiến ​​thức từ vựng.

Học vị, thạc sĩ, tiến sĩ, giáo sư tiếng anh là gì?

1. Sinh viên tốt nghiệp

Cử nhân / ‘bæt.əl.əz /: lớn

– Cử nhân là thuật ngữ dùng để chỉ những người đã học xong đại học, thường kéo dài 4-5 năm, có thể ít hơn.

Ví dụ: Bằng cử nhân đôi khi được gọi là bằng tú tài.

(Bằng cử nhân đôi khi được gọi là bằng tú tài)

Một số bằng cấp theo ngành nghề và lĩnh vực như sau:

Mức độ đầu tiên Bd Cử nhân
cao đẳng Khoa học B.C., B.S., B.Sc. anh ấy có bằng BSc Cử nhân Khoa học Tự nhiên
Cử nhân nghệ thuật BA, BA, AB Cử nhân Khoa học xã hội
Cử nhân Quản trị Kinh doanh BBA Cử nhân Quản trị Kinh doanh
Cử nhân Du lịch BTS Cử nhân du lịch
Cử nhân luật LLB, LL.B Cử nhân luật
Cử nhân Điện ảnh và Truyền hình BFTV Cử nhân Điện ảnh và Truyền hình
cử nhân ngành kế toán B.Acy., B.Acc. hoặc B.Acty Cử nhân kế toán
Cử nhân hàng không B. Av. Cử nhân hàng không

2. Lãnh đạo

Bậc thầy /bị ướt/: giáo viên

– Thạc sĩ là thuật ngữ dùng để chỉ những người học xong văn bằng 2, đã tích lũy được kiến ​​thức chuyên môn trong thực tế. Những người này thường có tiềm năng cao trở thành học giả và nhà nghiên cứu sau khi tốt nghiệp.

Ví dụ: Tôi có bằng Thạc sĩ Nghệ thuật 3 năm trước.

(Tôi đã lấy bằng thạc sĩ xã hội học cách đây 3 năm)

Hướng dẫn kỹ thuật HIỂU BIẾT Thạc sĩ Khoa học xã hội
Thạc sĩ Khoa học ThS, ThS Thạc sĩ Khoa học
Trưởng nhóm kinh doanh

Hạnh kiểm

MBA Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
Hướng dẫn Thư viện

Khoa học

M.P.A Thạc sỹ Quản trị Công
Lãnh đạo nhân dân

Sức khỏe

M.P.H Hướng dẫn sức khỏe cộng đồng
Thạc sĩ Công tác xã hội MSW Thạc sĩ Công tác xã hội
Hướng dẫn Luật LLM Hướng dẫn Luật
Thạc sĩ nghệ thuật trong nghiên cứu tự do MA, MALS,

MLA / ALM, MLS

Tổng lãnh đạo
Thạc sĩ Mỹ thuật

M.F.A Hướng dẫn kỹ thuật
Hướng dẫn của tôi

Các tòa nhà

THÁNG BA Thạc sĩ kiến ​​trúc
Kỹ sư bậc thầy MEng thạc sĩ kỹ thuật

3. Bác sĩ

Tiến sĩ / ‘dktə[r]/: Bác sĩ

– Tiến sĩ là học vị thường được các trường đại học cấp sau khi hoàn thành khóa học cho nghiên cứu sinh, được công nhận là nghiên cứu lý thuyết phù hợp với trình độ.

Ví dụ: Dr. Bây giờ Frank sẽ tiến hành thí nghiệm của cô ấy trên những con khỉ đó.

(Dr. Frank sẽ tiến hành thí nghiệm trên khỉ)

Tiến sĩ Triết học Tiến sĩ, Tiến sĩ; D.Phil hoặc Dr. Phil Tiến sĩ (danh mục chung)
Bác sĩ y khoa DM Bác sĩ y khoa
Tiến sĩ Khoa học D.Sc. Tiến sĩ Khoa học
Tiến sĩ kinh doanh

Hạnh kiểm

DBA hoặc DBA Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh

4. Giáo sư

Giáo sư / prə’fesə[r]/: giáo sư

Giáo sư là một chức danh học thuật trong các trường đại học, tổ chức giáo dục, trường học hoặc trung tâm nghiên cứu trên khắp thế giới. Họ là những chuyên gia có kiến ​​thức chuyên sâu về một lĩnh vực hoặc ngành cụ thể.

Ví dụ: Phong Anh, đây là năm thứ ba tôi làm giáo sư.

(Phong Anh, đây là năm thứ ba bạn làm giáo sư)

Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ tiếng Anh

Từ vựng cho một số hoạt động học thuật, một số bằng cấp học thuật

Ngoài các từ trên, các hoạt động giáo dục khác bằng tiếng Anh được tóm tắt trong bảng dưới đây:

Từ tiếng anh Dịch
Cử nhân Khoa học và Nghệ thuật Ứng dụng (BAASc.) Cử nhân Nghệ thuật và Khoa học Ứng dụng
Cử nhân Máy tính (B.Comp.) Và Cử nhân Khoa học Máy tính (B.Comp.Sc.) Cử nhân Tin học và Cử nhân Khoa học Máy tính
Cử nhân Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng (BFSN) Cử nhân Khoa học và Dinh dưỡng Thực phẩm.
Cử nhân Vật lý trị liệu (BPT) Cử nhân Vật lý trị liệu
Cử nhân Khoa học (B.Sc.), Cử nhân Khoa học Y tế (B.Med.Sc.) hoặc Cử nhân Sinh học Y tế (B.Med.Biol.) Cử nhân Khoa học, Cử nhân Khoa học Y tế hoặc Cử nhân Sinh học Y tế
Bác sĩ thú y (DVM) Bác sĩ thú y
Một sinh viên tốt nghiệp Sinh viên tốt nghiệp
Cao đẳng Kinh doanh và Quản trị (BCA) Cử nhân Thương mại và Quản trị
Cử nhân thiết kế (B.Des., Hoặc S.Des. Ở Indonesia) Cử nhân thiết kế
Cử nhân Điện ảnh và Truyền hình (BFTV) Cử nhân Điện ảnh và Truyền hình
Cử nhân Mỹ thuật (BFA) Cử nhân mỹ thuật
Cử nhân Khoa học Y tế (BHSc.) Cử nhân Khoa học Y tế
Cử nhân Hộ sinh (B.Sc.Mid, B.Mid, BHSc.Mid) Cử nhân Hộ sinh
Cử nhân Dược (B.Pharm.) Cử nhân Dược
Cử nhân Quản lý Chính sách và Các vấn đề Công (BAPPM) Cử nhân hành chính và chính sách công
Cao đẳng Khoa học Nông nghiệp [B.Sc. (Ag) or B.Sc. (Hons.) Agriculture] Cử nhân Khoa học Nông nghiệp
Cử nhân Nghiên cứu Du lịch (BTS) Cử nhân du lịch
Thạc sĩ nghệ thuật (MA) Thạc sĩ Khoa học xã hội
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
Thạc sĩ kinh tế (M.Econ) Các nhà lãnh đạo kinh tế
Thạc sĩ Tài chính (M.Fin.) Quản lý tài chính
Thạc sĩ Khoa học (MS, MSc hoặc MS) Thạc sĩ Khoa học
Thạc sĩ Khoa học Quản lý Dự án (MSPM) Thạc sĩ quản lý hoạt động
Giúp GS. (Trợ lý giáo sư) Trợ lý giáo sư
Một sinh viên tốt nghiệp Sinh viên tốt nghiệp
PGS. GS. (Phó giáo sư) Phó giáo sư
Mức độ đầu tiên Sinh viên học đại học
Mức độ thứ hai Chương trình đào tạo sau đại học

Trên đây là đáp án cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ, giáo sư bằng tiếng Anh và các từ vựng chung về học hàm, học vị. Hy vọng những kiến ​​thức này sẽ giúp bạn bổ sung thêm nhiều thứ để nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.

Chúc may mắn với việc học của bạn và đạt kết quả tốt!

ĐỌC THÊM:

đã được xuất bản 09-06-2020 10:08:38

READ  Cây Mai Tiếng Anh Là Gì | Aviationaustralia.asia

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud