Cách xác định số oxi hóa của các nguyên tố hay, chi tiết | Aviationaustralia.asia



A. Cách & Ví dụ

Lý thuyết và Giải pháp

Quảng cáo

– Quy tắc 1: Số thành phần trong một hóa chất bằng 0.

Ví dụ: Số oxi hóa của các nguyên tố Na, Fe, H, O, Cl trong nguyên tố Na, Fe, H chính xác2BOTANY2Cl2 tất cả đều bằng 0.

Quy tắc 2: Trong hầu hết các hợp chất:

Nồng độ oxi của H là +1 (không kể H hợp chất với kim loại như NaH, CaH2thành H có số oxi hóa -1).

O số oxi của O là 2 (không kể các trường hợp khác như H2BOTANY2YÊU THÍCH2O, oxi có các số oxi hóa lần lượt là: -1, +2.

Quy tắc 3: Trong phân tử, đại số số oxi hóa của các vật là 0. Theo lý thuyết này, ta có thể nhận được số oxi hóa của một vật trong sinh vật nếu biết số oxi hóa đó. của phần còn lại của hài cốt. .

Quy tắc 4: Trong ion đơn chất, tốc độ oxi hóa của nguyên tử ứng với điện tích của ion này. Trong ion đa nguyên tử, tổng đại số của số oxi hóa nguyên tử trong ion này tương ứng với điện tích của nó.

Ví dụ: Các số oxi hóa của Na, Zn, S và Cl trong Na. ion+tôi sẽ2+ĐẾN2-Cl lần lượt là: +1, +2, -2, -1.

READ  Tệ nạn học đường – “Con sâu” đục khoét lứa tuổi học trò! | Aviationaustralia.asia

Tổng đại số của số nguyên tố oxi trong SO. ion42-MnO4KARAMIN4+ chúng lần lượt là: -2, -1, +1.

Lưu ý: Để biểu diễn số oxi hóa phải viết dấu đầu, số đứng sau, để biểu diễn điện tích ion thì viết số đầu, dấu cuối.

Nếu điện tích là 1+ (hoặc 1-), chỉ có thể viết + (hoặc -), đối với số oxi hóa, cả dấu và chữ (+1 hoặc -1) phải được viết cùng nhau.

Trong các hợp chất, kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm luôn có các số oxi hóa: +1, +2, +3.

Quảng cáo

Ví dụ

Ví dụ 1: Tìm số oxi hóa của S trong ô H2YÊU VÀ QUÝ4 ?

Học phí:

Tính số oxi hóa của S trong H2YÊU VÀ QUÝ4 x, chúng tôi có:

2. (+ 1) + 1.x + 4. (- 2) = 0 → x = +6

Vậy số oxi hóa của S là +6.

Ví dụ 2: Tìm số oxi hóa của Mn trong MnO. ion4 ?

Học phí:

Gọi số oxi hóa của Mn là x, ta có:

1.x + 4. (-2) = -1 → x = +7

Vậy tốc độ oxi hóa của Mn là +7.

Ví dụ 3. Xác định số oxi hóa của các ion sau: I+Bạn2+Fe2+Fe3+Al3+.

Học phí:

ion Na+ Bạn2+ Fe2+ Fe3+ Al3+
Số ôxy hóa +1 +2 +2 +3 +3

*Sự đối xử: Trong một ion đơn chất, số oxi hóa nguyên tử bằng điện tích của ion này.

Quảng cáo

B. Các khóa học trắc nghiệm

Câu hỏi 1. Hợp chất Don: NH, NO2người đàn bà2O, KHÔNG, MACE2

READ  Công thức, cách tính góc giữa hai vecto cực hay, chi tiết | Aviationaustralia.asia

Chiến lược khử oxy N là:

A. MATA2 > KHÔNG> KHÔNG2 > MACE2O> NH.

B. KHÔNG> MẶT2O> KHÔNG2 > MACE2 > NH.

C. Không> Không2 > MACE2O> MACE2 > NH.

D. KHÔNG> BA2 > NH> MATA2 > MACE2BOTANY.

Trả lời:

Số oxi hóa của N trong NH, NO. mahadi2người đàn bà2O, KHÔNG, MACE2 tương ứng: +3, +4, +1, +5, 0

Câu 2. Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất sau là: HCl, HClO, NaClO3HCLO4

A. -1, 0, +5, +7 B. -1, +1, +5, +7

C. +1, +3, +1, +5 D. +1, -1, +3, +5

Câu 3. Xác định số oxi hóa crom trong các hợp chất sau: Cr2BOTANY3KỲ2Cro4Cr2(YÊU VÀ QUÝ)4)3 KỲ2Cr2BOTANY7

A. +3, +6, + 3; +6 B. +1, +3, +1, +5

C. +3, +7, +4; +6 D. +3, +4, +2; +7

Câu 4. Thứ tự giảm hàm lượng oxi của các ion sau: MnO4YÊU VÀ QUÝ42-KARAMIN4+ClO3.

A. MnO4YÊU VÀ QUÝ42-KARAMIN4+ClO3

B. MnO4KARAMIN4+ClO3 YÊU VÀ QUÝ42-.

C. KARAMIN4+ClO3MnO4YÊU VÀ QUÝ42-.

D. KARAMIN4+ClO3 YÊU VÀ QUÝ42-MnO4.

Trả lời: DỄ DÀNG

Mã oxy hóa MnO4YÊU VÀ QUÝ42-KARAMIN4+ClO3 tương ứng: +7, +6, +3, +5

Câu hỏi 5. Đối với các mặt hàng: HO2S, S, HOUR2YÊU VÀ QUÝ3H2YÊU VÀ QUÝ4YÊU VÀ QUÝ2YÊU VÀ QUÝ3. Xác định số oxi hóa của S trong các hợp chất trên

READ  Mô hình truyền thông marketing và các bước tiến hành hoạt động truyền thông | Aviationaustralia.asia

A. -2, 0, +4, +6, +4, +6

B. -2, 0, +4, +6, +2, +3

C. -2, 0, +3, +4, +4, +6

D. +2, 1, +4, +6, +4, -3

Trả lời: A

Áp dụng các quy tắc để xác định số oxi hóa:

Hóa học aji 10 |  Lý thuyết Vở bài tập Hóa học 10 có đáp án

Tham khảo thêm các chuyên đề Hóa học lớp 10 có trong một số Đề thi THPT Quốc gia:


Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng đề thi lớp 10 a Khoahoc.vietjack.com

CHỈ 250K CHO MỖI LỚP HỌC, VIETJACK ĐƯỢC COVID HỖ TRỢ

Tuyển tập video dạy học từ những giáo viên giỏi nhất – CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 a Khoahoc.vietjack.com

Bạn đã có ứng dụng VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT, Nối, Bài văn mẫu, Trắc nghiệm trực tuyến, Bài giảng…. khoản trợ cấp. Tải xuống ứng dụng ngay bây giờ trên Android và iOS.

Nhóm học facebook miễn phí dành cho teen 2k6: fb.com/groups/hoctap2k6/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên Facebook và youtube:

Nếu thấy hay, mong các bạn động viên và chia sẻ! Thông tin không hợp lệ quy tắc bình luận trang Bạn sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


fan-ung-hoa-hoc-phan-ung-oxi-hoa-khu.jsp



Phần còn lại của bộ truyện lớp 10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud