Các trường đại học ra trường dễ xin việc nhất hiện nay | Aviationaustralia.asia

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHỮNG ĐIỀU ĐẦY ĐỦ GIỚI THIỆU MARAMAN KHU VỰC BẮC Đại học bách khoa hà nội

+ Khoa học máy tính:

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

+ Kỹ sư máy tính:

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

+ Công nghệ Truyền thông (Việt – Nhật):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D28: Toán, Lý, Nhật

+ Công nghệ Truyền thông (CNTT-TT quốc tế):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

+ Công nghệ Truyền thông (Việt – Pháp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D29: Toán, Lý, Pháp

+ Khoa học máy tính: 29,04

+ Kỹ sư máy tính: 28,65

+ Công nghệ Truyền thông (Việt – Nhật): 27,98

+ Công nghệ Truyền thông (CNTT-TT toàn cầu): 28,38

+ Công nghệ Truyền thông (Việt – Pháp): 27,24

Trung tâm Công nghệ Bưu chính và Truyền thông

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

25,25 Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

28,10 Đại học hà nội

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

24,65 Đại học Công nghiệp Hà Nội

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

25,60 Trung tâm công nghệ quân sự – Chính sách cộng đồng

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

21,70 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

23.00 TRUNG ĐẢO Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
READ  Cao đẳng Quốc tế Hà Nội | Aviationaustralia.asia

+ Công nghệ Truyền thông (Cụ thể – Đối tác Kinh doanh):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

+ Công nghệ Truyền thông (Chất lượng cao, Đặc biệt – Đối tác Doanh nghiệp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

+ Công nghệ dữ liệu (Nâng cao – Tiếng Nhật):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D28: Toán, Lý, Nhật

+ Công nghệ Truyền thông (Cụ thể – Đối tác Kinh doanh): 27,50 VND

+ Công nghệ Truyền thông (Chất lượng cao, Đặc biệt – Tích hợp): 25,65

+ Công nghệ Truyền thông (Tuyệt vời – Tiếng Nhật): 25,65

Đại học Quy Nhơn

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

K01: Toán, Tin học, Tiếng Anh

15,00 Đại học Khoa học – Đại học Huế

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

17,00 Đại học Vinh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

15,00 Đại học Nha Trang

+ Công nghệ thông tin (chương trình dạy nghề, đào tạo song ngữ Anh – Việt):

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh)

D07: Toán, Hóa, Anh

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

+ Công nghệ Truyền thông (2 nguồn: Công nghệ Truyền thông; Truyền thông và Máy tính):

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh)

D07: Toán, Hóa, Anh

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

+ Công nghệ thông tin (dạy nghề, đào tạo song ngữ Anh – Việt): 18,00

READ  Tại sao Đại học Đại Nam sẽ là sự lựa chọn đúng đắn dành cho bạn? | Aviationaustralia.asia

+ Công nghệ Truyền thông (2 nguồn: Công nghệ Truyền thông; Truyền thông và Máy tính Truyền thông): 19,00

KHU VỰC MIỀN NAM Đại học Bách khoa Tp.

+ Công nghệ Truyền thông – Khoa học Máy tính:

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

+ Kỹ sư Công nghệ Truyền thông – Máy tính:

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

+ Công nghệ Truyền thông – Khoa học Máy tính: 28,00

+ Công nghệ Truyền thông – Kỹ thuật Máy tính: 27,25

Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TP.

Công nghệ truyền thông:

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

+ Công nghệ dữ liệu (Nhật Bản chất lượng cao):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

+ Công nghệ Truyền thông: 27,00

+ Công nghệ phát sóng (chất lượng Nhật Bản): 23,70

Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP.

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

B08: Sinh học, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

27,20 Trường Đại học Sư phạm Công nghệ TP.

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D90: Toán, Khoa học, Tiếng Anh

26,50 Đại học Giao thông vận tải Tp.

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

23,90 Đại học Công nghệ Hồ Chí Minh (HUTECH)

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

C01: Toán, Văn, Vật lý

18,00 Đại học Hoa Sen
READ  Học phí các trường đại học | Aviationaustralia.asia

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D03: Văn, Toán, Tiếng Pháp

D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học

16,00 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Kỹ sư phần mềm:

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

Khoa học máy tính:

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

C02: Toán, Hóa, Văn

+ Kỹ sư phần mềm: 19,50

+ Khoa học máy tính: 18,00

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud