75 Bài tập trắc nghiệm Dao động điều hòa có lời giải | Aviationaustralia.asia



75 khóa học trắc nghiệm về Dao động điều hòa có lời giải

Câu hỏi 1. Kích thước trung bình của một hạt chuyển động là bao nhiêu?

Quảng cáo

A. Khi di cư có kích thước trung bình

B. Khi sự di cư trở thành số không

C. Trong thời gian cao điểm

D. Khi vận tốc có độ lớn vừa phải.

Chọn B. Hướng dẫn: Hệ số dao động trong toạ độ chuyển động lúc nén bằng không có biên độ chuyển động vừa phải.

Câu 2. Khi nào vận tốc của vật bằng không?

A. Khi âm lượng cao nhất

B. Khi tốc độ cực đại

C. Khi mức độ di cư thấp

D. Khi tốc độ bằng không

Chọn C. Hướng dẫn: lúc nén bằng không, lực tác dụng không bằng không nên lực đẩy là cực tiểu.

Câu 3. Trong dao động điều hòa, vận tốc thay đổi như thế nào?

A. Một lần và một biện pháp.

B. Thời gian linh hoạt với sự di cư.

C. Bậc 1 2/2 so với li.

D. Thời gian trễ 2/2 so với li độ.

Chọn C. Hướng dẫn: Quay lại nhanh hàm cos để nhận kết quả.

Quảng cáo

Câu 4. Sự tối ưu hóa thay đổi như thế nào trong dao động điều hòa?

A. Một lần và một biện pháp.

B. Thời gian linh hoạt với sự di cư.

C. Bậc 1 2/2 so với li.

D. Thời gian trễ 2/2 so với li độ.

Câu hỏi 5. Trong dao động điều hòa, cường độ dao động thay đổi:

A. Trong thời gian với vận tốc.

B. Tốc độ ngược chiều.

C. π / 2 ban đầu so với tốc độ.

D. Chậm thời một góc π / 2 so với vận tốc.

Câu 6. Cảnh báo động cơ là

A. chuyển động tròn đều gần vị trí cân bằng.

B. lặp lại chuyển động quanh cân.

C. lặp lại chuyển động quanh cân.

D. Chuyển động thẳng đều gần cân bằng.

Câu 7. Số đo tổng thể của trạng thái cân bằng là

A. x = Acotg (+ t + φ).

B. x = Atg (+ t + φ).

C. x = Acos (+ t + φ).

D. x = Acos (ω + φ).

Quảng cáo

Chọn C. Hướng dẫn giải: Hai phương án A, B không là nghiệm của phương trình sai phân x ”+2x = 0. Phương án D trong phép tính không có giới hạn thời gian.

Câu 8. Trong dao động x = Acos (+ t +), tần số (m) là độ lớn của số.

A. Biên độ A.

B. Tần số góc ω.

C. Thời gian dao động (+ t + φ).

D. Trong quá trình T dao động.

Chọn A. Hướng dẫn: Tần số góc ω là rad / s (radian trên giây). Độ lớn của dao động (+ t + φ) là rađian (radian). Độ lớn của thời gian T là s (giây). Kích thước của thang đo là không đổi (mét).

READ  Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Dành Cho Cán Bộ, Công Chức (Mẫu 2C-BNV/2008) | Aviationaustralia.asia

Câu 9. Trong dao động x = Acos (+ t +), radian trên giây (rad / s) là độ lớn.

A. Biên độ A.

B. Tần số góc ω.

C. Thời gian dao động (+ t + φ).

D. Trong quá trình T dao động.

Câu 10. Trong dao động điều hòa x = Acos (+ t +), radian (rad) là độ lớn của khối lượng.

A. Biên độ A.

B. Tần số góc ω.

C. Thời gian dao động (+ t + φ).

D. Trong quá trình T dao động.

Câu 11. Phương án nào sau đây phải là nghiệm x + +?2x = 0?

A. x = Chuột (+ t + φ).

B. x = Acos (+ t + φ).

C. x = Ađầu tiênsinωt + A2giá bán.

D. x = Atsin (+ t + φ).

Chọn D Hướng dẫn: Tính thứ nguyên của phương trình x tùy theo thời gian rồi đổi các giá trị khác nhau x “+2x = 0 thấy phương án D không thỏa mãn.

Câu 12. Trong dao động điều hòa x = Acos (+ t +), tốc độ biến thiên tương thích theo phương trình.

A. v = Acos (+ t + φ).

B. v = Aωcos (+ t + φ).

C. v = – Chuột (+ t + φ).

D. v = – Aωsin (+ t + φ).

Chọn D. Hướng dẫn: Giả sử gốc phương trình dao động x = Acos (+ t + φ) phụ thuộc vào thời điểm, ta được vận tốc v = – ωsin (+ t + φ).

Câu 13. Trong dao động tương ứng x = Acos (+ t +), độ phóng đại biến thiên điều hòa theo phương trình.

A. a = Acos (+ t + φ).

B. a = A2cos (+ t + φ).

C. a = – A2cos (+ t + φ).

D. a = – Aωcos (+ t + φ).

Chọn C. Hướng dẫn: Giả sử gốc phương trình dao động x = Acos (+ t + φ) phụ thuộc vào thời điểm, ta được vận tốc v = – Aωsin (+ t + φ). Sau đó lấy kết quả tức thời theo thời gian ta được vận tốc = – Aω2cos (+ t + φ).

Câu 14. Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Sau một thời gian T, vật trở lại vị trí ban đầu.

B. Sau khoảng thời gian T, vận tốc của vật trở lại giá trị ban đầu.

C. Sau khoảng thời gian T, nồng độ trở lại giá trị ban đầu.

D. Sau khoảng thời gian T, độ lớn của vật trở lại giá trị ban đầu.

Chọn D. Hướng dẫn: Kích thước của vật luôn không đổi.

Câu 15. Trong dao động điều hòa, vận tốc cực đại là

A. vtối đa = A.

B. vtối đa =2TRONG.

C. vtối đa = – ωA.

D. vtối đa = –2TRONG.

Chọn A. Lệnh: Từ vận tốc của v = – Aωsin (+ t + φ) ta giả sử độ lớn của vận tốc là v = │Aωsin (+ t + φ) │ vận tốc của vật đạt giới hạn trong thời gian │sin () t +) │ = 1 thì giá trị tốc độ trung bình là vtối đa = A.

READ  Tạo nền cho chữ trong Photoshop như thế nào? | Aviationaustralia.asia

Câu 16. Trong dao động điều hòa, vận tốc cực đại là

A. atối đa = A.

Batối đa =2TRONG.

Sự thay đổitối đa = – ωA.

D. atối đa = –2TRONG.

Chọn B. Hướng dẫn: tốc độ cực đại của vật là atối đa =2Có, hãy tìm hiểu thời điểm đối tượng ở hai vị trí biên.

Câu 17. Trong dao động điều hòa, vận tốc nhỏ nhất là

A. vmin = A.

B. vmin = 0.

C. vmin = – ωA.

D. vmin = –2TRONG.

Chọn B. Lệnh: Trong các bộ phận tương thích, vận tốc cực tiểu của vật bằng không khi vật ở hai điểm biên. Tốc độ có giá trị âm thì hiệu âm cho biết chuyển động của vật trước trục cân bằng.

Câu 18. Trong dao động điều hòa, vận tốc nhỏ nhất là

A. amin = A.

Bamin = 0.

Sự thay đổimin = – ωA.

D. amin = –2TRONG.

Chọn B. Hướng dẫn: Trong phần tương thích, tốc độ nhỏ nhất của vật bằng không khi chuyển động qua VTCB. Khớp nối có giá trị âm, khi đó tín hiệu âm thể hiện một hứa hẹn về tốc độ của trục đối diện của sự liên kết.

Câu 19. Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua cân.

B. Độ lớn của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua thang chia độ.

C. Tốc độ của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai điểm biên.

D. Độ lớn của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua cân.

Chọn B. Hướng dẫn: Độ phóng đại vật đạt giá trị cực đại khi vật ở hai vị trí biên, độ phóng đại vật trong VTCB bằng không.

Câu 20. Trong chuyển động quay phân đoạn của một hạt, hạt quay theo hướng khi

A. lực đổi chiều.

B. cường độ bằng không.

C. Lực tác dụng có độ lớn vừa phải.

D. Lực tác dụng tương đối nhỏ.

Chọn C. Lệnh: Vật đổi chiều chuyển động khi vật vượt quá kích thước cực đại, lúc này lực tác dụng vào vật đạt giá trị cực đại.

Câu 21. Tốc độ của một vật chuyển động tương thích có độ lớn trung bình theo thời gian

A. Vật ở vị trí chính giữa.

B. tốc độ của vật đạt giới hạn.

C. Vật ở vị trí không ổn định.

D. Vật ở vị trí có thời gian dao động trung bình.

Chọn C. Đào tạo: Thực hiện một chiến lược độc lập Vật lý 12 |  Lý thuyết và Vở bài tập Vật lý 12 có đáp án Ta thấy tốc độ của vật đạt giới hạn khi vật chuyển động ở vị trí x = 0.

READ  Tây Sương Ký- chuyện tình dưới Mái Tây | Aviationaustralia.asia

Câu 22. Tăng tốc một chế độ chuyển động nhất quán không phải là điều gì ngắn ngủi trong thời điểm hiện tại

A. Vật ở vị trí chính giữa.

B. Tốc độ của vật nhỏ.

C. Vật ở vị trí không ổn định.

D. Vật ở vị trí có thời gian dao động trung bình.

Chọn C. Hướng dẫn: Thực hiện một kỹ thuật độc lập tại = -ω2x, ta cho rằng li độ của phương trình bằng không khi vật đi qua vị trí x = 0 (VTCB).

Câu 23. Trong dao động điều hòa

A. Tốc độ biến đổi hài hòa theo thời gian phụ thuộc vào các đợt di cư.

B. tốc độ biến đổi thay đổi theo thời gian liên quan đến sự di cư.

C. biến thiên điều hòa lần thứ nhất một góc π / 2 so với li độ.

D. tốc độ tương đối chậm π / 2 so với li độ.

Chọn C. Hướng dẫn: Phương trình dao động x = Acos (+ t + φ) và vận tốc v = x ‘= ωAsin (ωt + φ) = ωAcos ​​(+ t + φ + π / 2). Do đó, vận tốc phân số tương đối là kwana / 2 ngày sớm hơn tốc độ li.

Câu 24. Trong dao động điều hòa

A. Sự thay đổi tính tương thích theo thời gian liên quan đến sự di cư.

B. Gia tốc kế thay đổi theo thời gian tùy thuộc vào sự di cư.

C. thỏa thuận định cư sớm π / 2 liên quan đến di cư.

D. làm chậm tốc độ thay đổi j / 2 liên quan đến di cư.

Chọn B. Hướng dẫn: Phương trình dao động x = Acos (+ t + φ) và phương trình gia tốc a = x ”= ωAcos ​​(+ t + φ) = ωAcos ​​(+ t + φ + π). Do đó, tỷ lệ thay đổi thay đổi từ di cư sang di cư.

Câu 25. Trong dao động điều hòa

A. Cân bằng đúng thời gian phụ thuộc vào vận tốc.

B. tốc độ đồng biến với nhau về tốc độ.

C. Tốc độ ban đầu thay đổi theo chiều dương một góc π / 2 so với tốc độ.

D. tốc độ điều chỉnh chậm điađaita / 2 so với tốc độ.

Chọn C. Hướng dẫn: Phương trình dao động x = Acos (+ t + φ), phương trình vận tốc v = x ‘= ωAsin (+ t + φ) = ωAcos ​​(+ t + φ + π / 2), phương trình vận tốc a = x ”= -ωAcos ​​(+ t + φ) = ωAcos ​​(+ t + φ + π).

Tham khảo thêm các bài giải bài tập Vật lý 12 có trong các đề thi THPT khác dưới đây:


Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng đề thi miễn phí luyện thi THPT quốc gia tại Khoahoc.vietjack.com

CHỈ 250K CHO MỖI LỚP HỌC, VIETJACK HỖ TRỢ COVID

Tuyển tập video dạy học từ những giáo viên giỏi nhất – TỪ 399K tại Khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85


dao-dong-co.jsp



Phần còn lại của loạt bài lớp 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud