44 tên các loại rau củ quả bằng tiếng Anh và cách ghi nhớ nhanh nhất 2022 | Aviationaustralia.asia

Tên gọi rau củ quả bằng tiếng anh là danh sách các từ tiếng anh về rau củ quả mà Hotelcareers sưu tầm dành cho những ai có nhu cầu, đặc biệt là những bạn làm bếp, nhà hàng. Với ngôn ngữ gốc tiếng Anh kèm theo văn bản và ý nghĩa tiếng Việt, hình ảnh thực tế về các loại rau củ quả đảm bảo mang đến cho bạn trải nghiệm tốt nhất.

Tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh
Tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh

Tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh

  1. Quả dưa chuột /ˈKjuː.kʌm.bɚ/ – Dưa chuột
  2. Cà tím /ˈEɡ.plænt/ – Quả trứng
  3. Bông cải xanh /ˈBrɑː.kəl.i/ – Bông cải xanh
  4. Ngô / koːrn / – Bắp rang bơ
  5. Nấm /ˈMʌʃ.rʊm/ – Nấm
  6. ớt / ˈTʃɪli pep · ər / – quả của cây hồ tiêu
  7. Chanh vàng /ˈLem.ən/ – Chanh
  8. Cà chua /təˈmeɪ.t̬oʊ/ – Cà chua
  9. Củ hành /ˈɅn.jən/ – Hành tây
  10. Tỏi tây / liːk / – tỏi tây
  11. Rau diếp / ˈLɛtəs / – Rau diếp
  12. Cà rốt /ˈKer.ət/ – Cà rốt
  13. Tiêu xanh / grin pɛpər / – Ớt xanh
  14. Tỏi /ˈꞬɑːr.lɪk/ – Củ tỏi
  15. Súp lơ trắng /ˈKɑː.ləˌflaʊ.ɚ/ – Súp lơ
  16. Quả bí /zuːˈkiː.ni/ – Zucchini
  17. Đậu xanh / piː / – Đậu Hà Lan
  18. Rau cần tây /ˈSel.ɚ.i/ – Cần tây
  19. tiêu cam / ˈƆrənʤ pɛpər / – Ớt vàng
  20. củ cải đường / biːt / – Củ cải đường
  21. Daikon /ˈDaɪ.kɑːn/ – Củ cải trắng
  22. Su hào /ˌKoʊlˈrɑː.bi/ – Dũng cảm
  23. Củ cải /ˈRæd.ɪʃ/ – Củ cải
  24. Chanh vàng / laɪm / – Chanh
  25. Dưa chuột châu phi / ˈÆfrəkən ˈkjukəmbər / – Dưa chuột châu Phi
  26. Củ hẹ / ʃəˈlɑːt / – Hành tím
  27. Húng quế /ˈBeɪ.zəl/ – Cỏ xạ hương
  28. Cải thảo / səˈvɔɪ ˈkæbəʤ / – Cải xoăn
  29. Khoai lang / swit pəˈteɪˌtoʊ / – Khoai lang
  30. Hình ảnh / fɪɡ / – Hình
  31. cộng sả / ˈLɛmən græs / – Rễ cam quýt
  32. Wasabi /wəˈsɑː.bi/ – Wasabi
  33. Quả khế /ˌKer.əmˈboʊ.lə/ – Quả khế
  34. Acorn Squash / ˈEɪkɔrn skwɑʃ / – Dâu tây bí
  35. Arugula /əˈruː.ɡə.lə/ – Bông cải xanh
  36. Khoai mì /kəˈsɑː.və/ – Củ sắn
  37. Lá cây /ˈEn.daɪv/ – Rau diếp xoăn
  38. riềng /ˈꞬæl.əŋ.ɡæl/ – Củ riềng
  39. Cải bắp /ˈKæb.ɪdʒ/ – Bắp cải
  40. Cà chua cherry / ˈʧɛri təˈmeɪˌtoʊ / – Cà chua bi
  41. rau thì là / dɪl / – hạt tiêu
  42. Radicchio /rəˈdiː.ki.oʊ/ – Bắp cải đỏ
  43. Những quả khoai tây / pəˈteɪtoʊz / – Khoai tây
  44. Parsnip /ˈPɑːr.snɪp/ – Củ cải vàng

Xem thêm: Cách đọc bảng chữ cái tiếng anh

Từ vựng về rau trong tiếng Anh
Từ vựng về rau trong tiếng Anh

VideoHọ gọi tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh hiệu ứng

Làm thế nào để họcHọ gọi tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh hiệu ứng

Có rất nhiều cách để học từ vựng tiếng Anh, đôi khi việc nhồi nhét là không cần thiết. Sau đây là một số cách mà Nghề Khách Sạn xin chia sẻ với các bạn:

  • Học từ vựng theo nhóm chủ đề như nhóm trên, càng cụ thể thì bạn càng dễ học.
  • Xem lại những từ bạn đã học thường xuyên, đừng lo lắng nếu bạn quên chúng trong vài lần đầu tiên. Bạn càng thực hành nhiều, bạn sẽ càng nhớ nhiều hơn sau này.
  • Sử dụng công thức gốc, bạn có thể cố gắng liệt kê chúng bằng tiếng Anh khi đang nấu ăn.
  • Kỹ năng nghe và nói tiếng Anh với sự hỗ trợ của các quy tắc sẽ giúp bạn cải thiện nhiều cách phát âm.
Đoạn hội thoại mẫu sử dụng tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh
Đoạn hội thoại mẫu sử dụng tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh

Xem thêm: Tên các loại trái cây bằng tiếng anh

Một cuộc trò chuyện mẫu để sử dụng tHọ gọi tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh

Nhớ tên các loại rau và trái cây bằng tiếng Anh Ngoài việc ghi nhớ từ vựng, bạn có thể sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày. Bằng cách này, bạn sẽ nhớ từ rất lâu và sử dụng chúng một cách chính xác, đúng tình huống. Thí dụ:

G: Ồ, hôm nay, siêu thị có nhiều rau. – Ồ, hôm nay đi siêu thị nhiều rau quá.

S: Xin chào, bạn muốn mua gì? – Bạn muốn mua gì?

G: Tôi muốn mua xoài – Tôi muốn mua xoài

S: Siêu thị mới nhập về rất đẹp – Siêu thị đã mang về loại xoài rất ngon này

G: Vậy, tôi có thể có 3 kg xoài này không? – Vậy thì cho tôi 3 kg xoài này.

S: Bạn muốn mua gì nữa không? – Bạn muốn mua một cái gì đó khác?

G: Tôi muốn mua khoai tây, cà chua – Tôi đang tìm mua khoai tây, cà chua.

+ CT: Vâng. Tôi có thể có cà rốt để nấu súp. Quầy trái cây ở đâu? – Vâng, bạn có cần thêm cà rốt không?

G: Vâng, bạn có cần thêm cà rốt không? – Đúng. Để tôi thêm cà rốt vào súp. Gian hàng trái cây ở đâu?

+ CT: Tôi sẽ đưa các bạn đi! – Tôi sẽ đưa bạn đến đó!

G: Tôi cần mua dâu tây và cam để làm sinh tố – Tôi cần mua dâu tây và cam để làm sinh tố

S: Dâu tây ở kệ bên trái và cam ở kệ dưới. Lấy túi của bạn ở đây và chọn! – Dâu tây ở kệ bên trái, và cam ở kệ cuối hành lang. Hãy lấy chiếc túi này và chọn nó!

G: Cảm ơn bạn, rau tươi rất ngon. Cảm ơn bạn, rau rất tươi.

S: Lần sau bạn đến siêu thị của chúng tôi! – Lần sau bạn ghé thăm siêu thị của chúng tôi!

G: Tất nhiên .- Tất nhiên.

READ  Cách viết mục tiêu nghề nghiệp bằng tiếng Anh | Aviationaustralia.asia

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud